ĐẠI HỌC NỘI VỤ TUYỂN SINH 2018

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2021. Trường Đại học Nội vụ Hà Nội xét tuyển 1921 chỉ tiêu theo kết quả thi THPT và309 chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức khác.

Bạn đang xem: Đại học nội vụ tuyển sinh 2018

Tên trường: Trường Đại học Nội vụ Hà NộiKý hiệu trường: DNVTên tiếng anh: Ha Noi University of Home AffairsĐiện thoại: 024 37533 659Địa chỉ trường: Ngõ 36 Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội

*

———————————————————–

———————————————————–

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển

Ghi chú: – Phương thức 1: xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia;

– Phương thức 2: xét tuyển dựa vào kết quả học tập THTP lớp 12;

Chính sách ưu tiên:

Thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển, cụ thể như sau:

– Ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đoạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp trung học, nếu có kết quả thi THPT quốc gia đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu của Trường và các thí sinh thuộc đối tượng có hộ khẩu thường trú tại các khu vực khó khăn đã được công bố.

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xem thêm: So Sánh Iphone 12 Và 11 Pro Và Iphone 12 Pro: Nên Mua Máy Nào?

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

330.000 đồng/ tín chỉ.

—————————————–

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Nội vụ Hà Nội và các trường đại học khác sẽ được công bố từ ngày 14 tháng 7 năm 2021.

Nguồn dữ liệu: Đề án tuyển sinh năm 2021 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội.

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Nội vụ Hà Nội (HUHA)


Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêuĐiểm trúng tuyển
ĐH Quản trị văn phòng – HN220
Tổ hợp 1: D0119.5
Tổ hợp 2: C0021.5
Tổ hợp 3: C2022.5
Tổ hợp 4: D1519.5
ĐH Quản trị văn phòng – QN55
Tổ hợp 1: D0114.5
Tổ hợp 2: C0016.5
Tổ hợp 3: C2017.5
Tổ hợp 4: D1514.5
ĐH Quản trị nhân lực – HN230
Tổ hợp 1: D0118.5
Tổ hợp 2: A0018.5
Tổ hợp 3: C0020.5
Tổ hợp 4: C2220.5
ĐH Quản trị nhân lực – QN55
Tổ hợp 1: D0114
Tổ hợp 2: A0014
Tổ hợp 3: A0114
Tổ hợp 4: C0016
ĐH Luật – HN220
Tổ hợp 1: D0118.75
Tổ hợp 2: A0018.75
Tổ hợp 3: A0118.75
Tổ hợp 4: C0020.75
ĐH Luật – QN50
Tổ hợp 1: D0114
Tổ hợp 2: A0014
Tổ hợp 3: A0114
Tổ hợp 4: C0016
ĐH Luật – TP HCM35
Tổ hợp 1: D0117.5
Tổ hợp 2: A0017.5
Tổ hợp 3: A0117.5
Tổ hợp 4: C0019.5
Hệ thống thông tin – HN90
Tổ hợp 1: A0014.5
Tổ hợp 2: A0114.5
Tổ hợp 3: D0114.5
Tổ hợp 4: D0214.5

Khối ngành VII:

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyểnChỉ tiêuĐiểm trúng tuyển
Chuyên ngành Văn hóa du lịch – HN40
Tổ hợp 1: D0118.5
Tổ hợp 2: C0020.5
Tổ hợp 3: C2021.5
Tổ hợp 4: D1518.5
Chuyên ngành Văn hóa du lịch – QN25
Tổ hợp 1: D0114.25
Tổ hợp 2: C0016.25
Tổ hợp 3: C2017.25
Tổ hợp 4: D1514.25
Chuyên ngành Văn hóa truyền thông – HN15
Tổ hợp 1: D0118.5
Tổ hợp 2: C0020.5
Tổ hợp 3: C2021.5
Tổ hợp 4: D1518.5
Quản lý văn hóa – HN100
Tổ hợp 1: D0116
Tổ hợp 2: C0018
Tổ hợp 3: C2019
Tổ hợp 4: D1516
Quản lý văn hóa – QN20
Tổ hợp 1: D0114
Tổ hợp 2: C0016
Tổ hợp 3: C2017
Tổ hợp 4: D1514
Quản lý nhà nước – HN60
Tổ hợp 1: D0120
Tổ hợp 2: A0120
Tổ hợp 3: C0022
Tổ hợp 4: C2023
Quản lý nhà nước – QN60
Tổ hợp 1: D0114
Tổ hợp 2: A0114
Tổ hợp 3: C0016
Tổ hợp 4: C2017
Quản lý nhà nước – TP HCM150
Tổ hợp 1: D0114
Tổ hợp 2: A0014
Tổ hợp 3: A0114
Tổ hợp 4: C0016

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Văn hoá họcD01; D1518Hà Nội
Văn hoá họcC0020Hà Nội
Văn hoá họcC2021Hà Nội
CN Văn hóa du lịchD01; D1518Hà Nội
CN Văn hóa du lịchC0020Hà Nội
CN Văn hóa du lịchC2021Hà Nội
CN Văn hóa truyền thôngD01; D1518Hà Nội
CN Văn hóa truyền thôngC00; C2021Hà Nội
Quản lý văn hoáD01; D1516Hà Nội
Quản lý văn hoáC0018Hà Nội
Quản lý văn hoáC2019Hà Nội
Chính trị họcA10; D0115Hà Nội
Chính trị họcC0017Hà Nội
Chính trị họcC2018Hà Nội
CN Chính sách côngA10; D0115Hà Nội
CN Chính sách côngC0017Hà Nội
CN Chính sách côngC2018Hà Nội
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA00; C00; C20; D0115Hà Nội
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0017Hà Nội
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC2018Hà Nội
Quản lý nhà nướcA01; D0116Hà Nội
Quản lý nhà nướcC00; C0118Hà Nội
CN QLNN về Kinh tếA00; A01; D0116Hà Nội
CN Quản lý tài chính côngA00; A01; D0116Hà Nội
CN QLNN về Tôn giáoA10; D0116Hà Nội
CN QLNN về Tôn giáoC0018Hà Nội
CN QLNN về Tôn giáoC2019Hà Nội

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Quản trị nhân lựcA0020.5Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị nhân lựcA0120.5Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị nhân lựcD0120.5Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị nhân lựcC0022.5Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị văn phòngD0120Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị văn phòngC0022Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị văn phòngC1923Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị văn phòngC2023Trụ sở chính Hà Nội
Luật(Chuyên ngành Thanh tra)A0018Trụ sở chính Hà Nội
Luật(Chuyên ngành Thanh tra)A0118Trụ sở chính Hà Nội
Luật(Chuyên ngành Thanh tra)D0118Trụ sở chính Hà Nội
Luật(Chuyên ngành Thanh tra)C0020Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý nhà nướcA0117Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý nhà nướcD0117Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý nhà nướcC0019Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý nhà nướcC2020Trụ sở chính Hà Nội
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)A0114.5Trụ sở chính Hà Nội
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)D0114.5Trụ sở chính Hà Nội
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)C0016.5Trụ sở chính Hà Nội
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)C2017.5Trụ sở chính Hà Nội
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)D0114.5Trụ sở chính Hà Nội
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)C0016.5Trụ sở chính Hà Nội
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)C1917.5Trụ sở chính Hà Nội
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)C2017.5Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)D0116Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)D1516Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)C0018Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)C2019Trụ sở chính Hà Nội

Quản trị nhân lựcTổ hợp mônĐiểm chuẩn
A0024
A0124
D0124
C0028
Quản trị văn phòng
D0123.75
C0025.75
C1426.75
C2026.75
Luật (chuyên ngành thanh tra)
A0023.5
A0123.5
D0123.5
C0025.5
Văn hóa du lịchVăn hóa truyền thông
D0117
D1517
C0019
C2020
Quản lý di sản văn hóa
D0117
D1517
C0019
C2020
Thông tin và thư viện
A0115.5
D0115.5
C0017.5
C2018.5
Quản lý nhà nước
A0121
D0121
C0023
C2024
Chính trị học
D0115.5
C0017.5
C1418.5
C2018.5
Lưu trữ học
D0115.5
C0017.5
C1918.5
C2018.5
Hệ thống thông tin
A0015
A0115
D0115
D1015
Xây dựng đảng và chính quyền nhà nước
A0016
C0018
C1919
C2019
Kinh tế
A0020.5
A0120.5
A0720.5
D0120.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D0117
D1517
C0019
C2020
Ngôn ngữ anhthang điểm 40
D0122.5
D1422.5
D1522.5