Điểm trường đại học công nghiệp hà nội

      314

peaceworld.com.vn update điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển chọn của các ngôi trường nkhô cứng duy nhất, không hề thiếu nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

**Lưu ý: Điểm này đang bao gồm điểm chuẩn cùng điểm ưu tiên (ví như có).

Tham mê khảo rất đầy đủ công bố ngôi trường mã ngành của Trường Đại học tập Công nghiệp TP Hà Nội để đưa thông báo chuẩn xác điền vào làm hồ sơ đăng ký vào ngôi trường Đại học tập. Điểm chuẩn chỉnh vào Trường Đại học tập Công nghiệp thủ đô hà nội như sau:

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

18.85

20,85

24,35

Công nghệ nghệ thuật Cơ năng lượng điện tử

trăng tròn.15

22,35

25,30

25,35

Công nghệ nghệ thuật Ô tô

19.5

22,10

25,10

25,25

Công nghệ nghệ thuật năng lượng điện tử - viễn thông

17.35

19,75

23,20

24,25

Mạng máy vi tính với truyền thông media dữ liệu

16.6

19,65

23,10

25,05

Công nghệ chuyên môn sản phẩm công nghệ tính

18.3

đôi mươi,50

24

25,10

Công nghệ kỹ thuật điện, năng lượng điện tử

18.9

đôi mươi,90

24,10

24,60

Công nghệ kỹ thuật tinh chỉnh và tự động hóa hóa

đôi mươi.45

23,10

26

26,00

Công nghệ nghệ thuật nhiệt

17.05

19,15

22,45

23,90

Khoa học thứ tính

18.75

21,15

24,70

25,65

Hệ thống thông tin

18

đôi mươi,20

23,50

25,25

Kỹ thuật phần mềm

18.95

21,05

24,30

25,40

Công nghệ thông tin

đôi mươi.4

22,80

25,60

26,05

Kế toán

18.2

20

22,75

24,75

Tài chính - Ngân hàng

18.25

trăng tròn,20

23,45

25,45

Quản trị khiếp doanh

18.4

20,50

23,55

25,30

Quản trị khách sạn

19

20,85

23,75

24,75

Quản trị các dịch vụ du lịch và lữ hành

18.5

đôi mươi,20

23

24,30

Kinc tế đầu tư

16

18,95

22,60

25,05

Kiểm toán

17.05

19,30

22,30

25,00

Quản trị văn phòng

17.45

19,35

22,20

24,50

Quản trị nhân lực

18.8

đôi mươi,65

24,20

25,65

Marketing

19.85

21,65

24,90

26,10

Công nghệ vật liệu dệt, may

16,20

18,50

22,15

Công nghệ dệt, may

19.3

đôi mươi,75

22,80

24,00

Thiết kế thời trang

18.7

đôi mươi,35

22,80

24,55

Công nghệ kỹ thuật hóa học

16.1

16,95

18

22,05

Công nghệ chuyên môn môi trường

16

16

18,05

đôi mươi,80

Ngôn ngữ Anh

18.91

21,05

22,73

25,89

Ngôn ngữ Trung Quốc

19.46

21,50

23,29

26,19

Du lịch

20

22,25

24,25

24,75

Công nghệ thực phẩm-19,0521,0523,75
Ngôn ngữ Hàn Quốc-21,2323,4426,45

Kỹ thuật khối hệ thống công nghiệp

-17,8521,9523,80

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

21,5023,45

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24,4026,10

Ngôn ngữ Nhật

22,4025,81

Robot với trí tuệ nhân tạo

24,20

Phân tích tài liệu khiếp doanh

23,80

Tìm phát âm những ngôi trường ĐH khu vực Thành Phố Hà Nội để nhanh chóng có đưa ra quyết định trọn trường như thế nào cho giấc mơ của bạn.


*

*

*
*
*
*
*
*
*